,

Tài nguyên trang

.

1. Tôi yêu trường THCS Bản Phố của chúng tôi 2. Nơi nuôi dưỡng những ước mơ tuổi trẻ 3. Học tập sáng tạo - Rèn luyện chăm ngoan - Vui chơi lành mạnh 4. Chất lượng là danh dự của nhà trường 5. Nơi khơi nguồn những ý tưởng sáng tạo của tuổi thơ 6. Nơi biến những ước mơ của học sinh thành sự thật 7. Phụ huynh sẽ hài lòng về con mình khi đến với nhà trường 8. Luôn vươn tới những đỉnh cao của tri thức và khoa học 9. Học tập sáng tạo - Rèn luyện chăm ngoan - Vui chơi lành mạnh 10. Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực 11. Thầy mẫu mực - Trò chăm ngoan - Trường khang trang - Lớp thân thiện 12. Không có học sinh yếu, chỉ có học sinh chưa chăm 13. Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học 14. Mỗi ngày đến trường là một niềm vui 15. Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo 16. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh 17. Nơi tiếp sức để các em vững bước vào tương lai 18. Đổi mới công tác quản lý, nâng cao chất lượng giáo dục 19. Dân chủ - Kỷ cương – Tình thương – Trách nhiệm

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    .

    .

    .

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Bản Phố

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Hồng Thuý (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:15' 14-01-2011
    Dung lượng: 106.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD - ĐT Bắc Hà
    Trường THCS Bản Phố
    Đề thi học kì I
    Năm học : 2010 - 2011
    Môn : Toán 6 ( Đề chẵn)
    Thời gian : 90 phút
    Họ và tên : Lớp
    Điểm
    Lời phê của thầy, cô giáo
    
    Phần I : Trắc Nghiệm ( 3điểm)
    Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
    a) Cho tập hợp M = {1;2;3;4;5;6 }. Trong các tập hợp sau đây tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp M ?
    A. A={1;2;3;7} C. C={2;3;5;6}
    B. B={0;1;2;4} D. D={1;7}
    b) Trong các số sau đây số nào chia hết cho cả 3 và 5?
    A. 375 B. 235 C. 340 D. 460
    c) Kết quả của phép tính 35. 37 bằng :
    A. 321 B. 312 C. 32 D. 935
    d) Cho 4 điểm không thẳng hàng. Số các đường thẳng đi qua điểm đó là:
    A. 6 B. 4 C. 5 D. 7
    Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?( ghi chữ Đ hoặc S vào phía sau của các khẳng định)
    a) Một số vừa là bội của 3 vừa là bội của 5 thì là bội của 15.
    b) Qua điểm A ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng.
    c) Có một số tự nhiên vừa là số nguyên tố vừa là hợp số.
    d) Tổng một số nguyên âm và một số tự nhiên là một số nguyên.
    Câu 3: Hãy điền vào ô trống (......) để được kết quả đúng:
    a) ( - 3) +.........= 0 c) 150 - .........= 25
    b) 16 = ........+ 7 d) 2008 -....... = -36
    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tìm ƯCLN (12,68,96)
    Câu 2: Thực hiện phép tính
    a) (- 17) + 5 + 8 + 17 + (- 3)
    b) 465 + [-38 + (-465)] - [12 -(-42)]
    Câu 3: Tìm x, biết:
    a) 12 - x = 520
    b) - 720 - ( 3 - 2x) = 1
    Câu 4:
    a) Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 3cm; AN = 6cm.
    b) Tính độ dài đoạn thẳng MB, NB ? Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao?
    Phòng GD - ĐT Bắc Hà
    Trường THCS Bản Phố
    Hướng dẫn chấm thi học kì I, Năm học 2010 - 2011
    Môn: Toán 6
    Đề chẵn
    Phần I : Trắc Nghiệm ( 3điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    Câu 1: a) C b) B
    c) A d) A
    Câu 2: a) Đúng b) Sai
    c) Sai d) Đúng
    Câu 3: a) 3 b) 9
    c) 125 d) 2044
    Phần II: Tự luận( 7 điểm)
    Câu 1 ( 1 điểm )
    12= 22.3
    68= 22.17
    96= 25.3 (0,5điểm)
    (¦CLN(12,68,96) = 22 = 4 (0,5điểm)
    Câu 2 ( 1 điểm )
    a) (-17) + 5 +8 +17 +(-3) =5 +8 +(- 3)
    = 13 +(- 3) =10 (0,5điểm)
    b) 465 + [-38 + (-465)] - [12 -(-42)]
    = 465 - 38 - 465 - 12 -42
    = - 38 - 12 - 42
    =-92 (0,5điểm)
    Câu 3 ( 2 điểm )
    a) 12 - x = 520
    x = 12 -520
    x = -508 (0,5điểm)
    b) -720 - (3 - 2x) = 1
    3 - 2x = -720 - 1
    3 - 2x = -721 (0,5điểm)
    2x = 3 - (-721)
    2x = 724 (0,5điểm)
    x =
     
    Gửi ý kiến