.
.
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Bản Phố
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
T16-Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Hồng Thuý (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:42' 15-01-2011
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nông Hồng Thuý (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:42' 15-01-2011
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 16
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
Sơ đồ phân loại vật liệu kim loại
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
:Gồm gang và thép
-Phân loại
-Thành phần chủ yếu của kim loại đen :
Sắt và các bon
-Tỉ lệ cacbon trong gang là:
-Tỉ lệ cacbon trong thép là:
C >2,14%
C < = 2,14%)
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
-Gang gồm các loại:Gang xám, gang trắng và gang dẻo
-Thép gồm có: Thép cacbon và thép hợp kim
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
b. Kim loại màu
-Phân loại:
Đồng, nhôm và hợp kim của đồng, hợp kim của nhôm…
-Tính chất:
dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, dẫn điện ,dẫn nhiệt tốt.
-Công dụng:
Sản xuất đồ dùng gia đình, chế tạo chi tiết máy, làm vật liệu dẫn điện…
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây làm bằng vật liệu gì?
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây làm bằng vật liệu gì?
Thép
thép
thép
Gang
Đồng
thép
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
-Phân loại:
…………………..là dùng phổ biến
Chất dẻo, cao su
-Tính chất:
Dẫn điện ,dẫn nhiệt kém, dễ gia công, không bị ô xy hóa, ít bị mài mòn
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
-Công dụng:
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
-Công dụng:
Cho biết các dụng cụ sau làm bằng vật liệu gì?
Cho biết các dụng cụ sau làm bằng vật liệu gì?
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
b/Cao su
-Tính chất:
-Phân loại:
-Công dụng:
Dẻo, đàn hồi,khả năng giảm chấn tốt,cách điện và cách âm tốt.
Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
Săm,lốp, ống dẫn, đai truyền,vòng đệm,sản phẩm cách điện.
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
Có 4 tính chất: Tính chất cơ học
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Tính chất công nghệ
*Vật liệu cơ khí có mấy tính chất?
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
1.Tính chất cơ học
Tính cứng,tính dẻo, tính bền.
2. Tính chất vật lí:
Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt…
Tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt…
3. Tính chất hóa học:
Tính chịu a xít và muối, tính chống ăn mòn..
4. Tính chất công nghệ:
Củng cố:
1. Hãy kể tên các vật liệu kim loại và vật liệu phi kim?
2. Sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại?
3.Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Khi chọn vật liệu cơ khí người ta quan tâm đến tích chất nào?
DẶN DÒ
-HỌC GHI NHỚ.
-TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK.
-ĐỌC THÊM BÀI THỰC HÀNH :VẬT LIỆU CƠ KHÍ. (Nếu có điều kiện thì thực hành ở nhà,ghi lại bảng báo cáo nộp lại cho GV,Hs làm tốt sẽ được cộng điểm thưởng)
Tiết 16
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
Sơ đồ phân loại vật liệu kim loại
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
:Gồm gang và thép
-Phân loại
-Thành phần chủ yếu của kim loại đen :
Sắt và các bon
-Tỉ lệ cacbon trong gang là:
-Tỉ lệ cacbon trong thép là:
C >2,14%
C < = 2,14%)
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
-Gang gồm các loại:Gang xám, gang trắng và gang dẻo
-Thép gồm có: Thép cacbon và thép hợp kim
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
a. Kim loại đen
b. Kim loại màu
-Phân loại:
Đồng, nhôm và hợp kim của đồng, hợp kim của nhôm…
-Tính chất:
dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chống mài mòn, tính chống ăn mòn cao, dẫn điện ,dẫn nhiệt tốt.
-Công dụng:
Sản xuất đồ dùng gia đình, chế tạo chi tiết máy, làm vật liệu dẫn điện…
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây làm bằng vật liệu gì?
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây làm bằng vật liệu gì?
Thép
thép
thép
Gang
Đồng
thép
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
-Phân loại:
…………………..là dùng phổ biến
Chất dẻo, cao su
-Tính chất:
Dẫn điện ,dẫn nhiệt kém, dễ gia công, không bị ô xy hóa, ít bị mài mòn
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
-Công dụng:
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
-Định nghĩa:( sgk)
-Phân loại:
-Tính chất
-Công dụng:
Cho biết các dụng cụ sau làm bằng vật liệu gì?
Cho biết các dụng cụ sau làm bằng vật liệu gì?
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1. Vật liệu kim loại.
2. Vật liệu phi kim loại.
a/Chất dẻo
b/Cao su
-Tính chất:
-Phân loại:
-Công dụng:
Dẻo, đàn hồi,khả năng giảm chấn tốt,cách điện và cách âm tốt.
Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
Săm,lốp, ống dẫn, đai truyền,vòng đệm,sản phẩm cách điện.
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
Có 4 tính chất: Tính chất cơ học
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Tính chất công nghệ
*Vật liệu cơ khí có mấy tính chất?
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Tiết 18
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
1.Tính chất cơ học
Tính cứng,tính dẻo, tính bền.
2. Tính chất vật lí:
Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt…
Tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt…
3. Tính chất hóa học:
Tính chịu a xít và muối, tính chống ăn mòn..
4. Tính chất công nghệ:
Củng cố:
1. Hãy kể tên các vật liệu kim loại và vật liệu phi kim?
2. Sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại?
3.Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Khi chọn vật liệu cơ khí người ta quan tâm đến tích chất nào?
DẶN DÒ
-HỌC GHI NHỚ.
-TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK.
-ĐỌC THÊM BÀI THỰC HÀNH :VẬT LIỆU CƠ KHÍ. (Nếu có điều kiện thì thực hành ở nhà,ghi lại bảng báo cáo nộp lại cho GV,Hs làm tốt sẽ được cộng điểm thưởng)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất